Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1851Xã Phước Thạnh - Tây Ninh70,89#171144,113#742621#1276
1852Phường Phước Thắng - Hồ Chí Minh47,35#216852,589#5181,118#771
1853Phường Phước Thới - Cần Thơ53,11#204646,788#660882#995
1854Xã Phước Trà - Đà Nẵng196,22#3986,933#302135#3150
1855Phường Phước Tân - Đồng Nai42,8#227264,181#3401,492#516
1856Xã Phước Vinh - Tây Ninh165,08#55623,314#1952141#2316
1857Xã Phước Vĩnh Tây - Tây Ninh34,4#250828,127#1611827#1049
1858Xã Phượng Dực - Hà Nội44,69#222860,281#4021,339#611
1859Phường Phượng Sơn - Bắc Ninh78,74#158041,342#832523#1409
1860Xã Phượng Tiến - Thái Nguyên102,7#121213,312#2596129#2380
1861Xã Phạm Ngũ Lão - Hưng Yên29,32#265437,053#10201,277#666
1862Phường Phạm Sư Mạnh - Hải Phòng22,34#290624,919#18231,132#757
1863Xã Phật Tích - Bắc Ninh16,83#307523,957#18951,409#574
1864Xã Phố Bảng - Tuyên Quang77,71#160315,593#2472199#2100
1865Phường Phố Hiến - Hưng Yên21,5#293868,982#3003,135#248
1866Phường Phổ Yên - Thái Nguyên40,7#232349,162#6061,199#716
1867Xã Phụ Dực - Hưng Yên33,16#253542,522#7941,288#657
1868Xã Phục Hòa - Cao Bằng122,7#94214,339#2544116#2447
1869Xã Phụng Công - Hưng Yên14,62#313031,524#13632,101#343
1870Xã Phụng Hiệp - Cần Thơ66,78#179633,408#1227498#1447
1871Phường Phủ Lý - Ninh Bình11,84#315762,893#3615,241#177
1872Xã Phủ Thông - Thái Nguyên96,94#130113,320#2595137#2339
1873Phường Pleiku - Gia Lai25#280179,466#2003,178#244
1874Xã Pu Nhi - Điện Biên181,22#4639,990#281355#2949
1875Xã Pu Sam Cáp - Lai Châu152,23#63911,611#269976#2730
1876Xã Pà Cò - Phú Thọ115,76#102911,334#271897#2565
1877Xã Pà Vầy Sủ - Tuyên Quang83,3#150015,806#2459190#2126
1878Xã Pù Luông - Thanh Hóa81,71#15319,573#2841116#2451
1879Xã Pù Nhi - Thanh Hóa65,72#18155,922#310689#2620
1880Xã Pú Nhung - Điện Biên209,93#34412,547#264359#2909
1881Xã Púng Bánh - Sơn La364,64#7717,264#235447#3033
1882Xã Púng Luông - Lào Cai253,24#23319,516#219077#2719
1883Xã Pơng Drang - Đắk Lắk85,03#146830,208#1464355#1705
1884Xã Pắc Ngà - Sơn La122,59#94313,274#2600107#2500
1885Xã Pắc Ta - Lai Châu168,58#53110,704#277263#2871
1886Xã Pờ Ly Ngài - Tuyên Quang49,34#21226,239#3079127#2392
1887Xã Pờ Tó - Gia Lai177,9#47414,378#253980#2687
1888Xã Quan Sơn - Lạng Sơn98,2#12787,511#297876#2736
1889Xã Quan Sơn - Thanh Hóa98,2#12797,511#297976#2737
1890Xã Quan Thành - Nghệ An37,71#241129,973#1479788#1101
1891Phường Quan Triều - Thái Nguyên24,72#281142,292#8001,691#438
1892Xã Quang Bình - Tuyên Quang130,14#86910,635#277781#2682
1893Xã Quang Chiểu - Thanh Hóa109,88#11025,986#309754#2966
1894Phường Quang Hanh - Quảng Ninh62,63#187252,750#517837#1036
1895Xã Quang Hán - Cao Bằng93,61#13536,918#302473#2765
1896Xã Quang Hưng - Ninh Bình15,89#309520,701#21271,293#656
1897Xã Quang Hưng - Hưng Yên15,89#309420,701#21261,293#655
1898Xã Quang Long - Cao Bằng130,15#8685,768#311644#3068
1899Xã Quang Lịch - Hưng Yên14,92#312018,832#22401,255#682
1900Xã Quang Minh - Hà Nội32,17#256469,623#2942,175#334
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com