Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
| STT | Tên | Diện tích (km²) | Xếp hạng | Dân số (người) | Xếp hạng | Mật độ dân số (người/km²) | Xếp hạng |
|---|
| 1901 | Xã Quang Sơn - Thái Nguyên | 58,63 | #1949 | 10,837 | #2756 | 183 | #2144 |
| 1902 | Xã Quang Thiện - Ninh Bình | 20,73 | #2968 | 2,686 | #3282 | 127 | #2393 |
| 1903 | Xã Quang Trung - Bắc Ninh | 82,6 | #1518 | 59,750 | #408 | 719 | #1174 |
| 1904 | Xã Quang Trung - Cao Bằng | 82,6 | #1519 | 5,975 | #3098 | 71 | #2782 |
| 1905 | Phường Quang Trung - Thanh Hóa | 29,22 | #2661 | 32,808 | #1279 | 1,131 | #760 |
| 1906 | Xã Quang Đồng - Nghệ An | 75,61 | #1634 | 22,364 | #2019 | 294 | #1852 |
| 1907 | Xã Quy Mông - Lào Cai | 149,17 | #665 | 16,169 | #2428 | 108 | #2498 |
| 1908 | Phường Quy Nhơn - Gia Lai | 21,78 | #2923 | 129,326 | #53 | 5,878 | #163 |
| 1909 | Phường Quy Nhơn Bắc - Gia Lai | 23,7 | #2853 | 45,746 | #692 | 1,906 | #377 |
| 1910 | Phường Quy Nhơn Nam - Gia Lai | 36,36 | #2446 | 73,296 | #251 | 2,036 | #358 |
| 1911 | Phường Quy Nhơn Tây - Gia Lai | 118,63 | #991 | 24,859 | #1828 | 208 | #2070 |
| 1912 | Phường Quy Nhơn Đông - Gia Lai | 81,97 | #1524 | 47,067 | #648 | 573 | #1316 |
| 1913 | Xã Quy Đức - Phú Thọ | 146,97 | #684 | 9,462 | #2852 | 64 | #2864 |
| 1914 | Xã Quyết Thắng - Hải Phòng | 59,66 | #1933 | 22,746 | #1994 | 379 | #1666 |
| 1915 | Xã Quyết Thắng - Phú Thọ | 59,66 | #1934 | 22,746 | #1995 | 379 | #1667 |
| 1916 | Phường Quyết Thắng - Thái Nguyên | 24,43 | #2826 | 29,933 | #1484 | 1,247 | #688 |
| 1917 | Xã Quài Tở - Điện Biên | 182,01 | #460 | 14,887 | #2509 | 81 | #2681 |
| 1918 | Xã Quách Phẩm - Cà Mau | 73,8 | #1655 | 28,844 | #1560 | 389 | #1642 |
| 1919 | Xã Quân Chu - Thái Nguyên | 79,38 | #1574 | 13,096 | #2605 | 165 | #2205 |
| 1920 | Xã Quý Hòa - Lạng Sơn | 130,28 | #867 | 3,001 | #3268 | 23 | #3238 |
| 1921 | Xã Quý Lương - Thanh Hóa | 133,44 | #825 | 15,125 | #2491 | 113 | #2467 |
| 1922 | Xã Quý Lộc - Thanh Hóa | 38,01 | #2403 | 28,549 | #1582 | 751 | #1150 |
| 1923 | Xã Quản Bạ - Tuyên Quang | 102,87 | #1204 | 18,436 | #2267 | 178 | #2165 |
| 1924 | Xã Quảng Bình - Thanh Hóa | 23,51 | #2864 | 38,013 | #977 | 1,583 | #473 |
| 1925 | Xã Quảng Bạch - Thái Nguyên | 75,22 | #1639 | 3,815 | #3225 | 50 | #3004 |
| 1926 | Xã Quảng Bị - Hà Nội | 37,14 | #2425 | 62,968 | #360 | 1,701 | #435 |
| 1927 | Xã Quảng Châu - Nghệ An | 26,4 | #2755 | 37,434 | #1004 | 1,439 | #553 |
| 1928 | Xã Quảng Chính - Thanh Hóa | 26,14 | #2764 | 30,765 | #1420 | 1,183 | #728 |
| 1929 | Xã Quảng Hà - Quảng Ninh | 134,37 | #811 | 40,988 | #849 | 305 | #1821 |
| 1930 | Xã Quảng Hòa - Lâm Đồng | 85,44 | #1464 | 8,594 | #2918 | 101 | #2543 |
| 1931 | Xã Quảng Khê - Lâm Đồng | 224,29 | #298 | 17,825 | #2312 | 79 | #2702 |
| 1932 | Xã Quảng La - Quảng Ninh | 165,67 | #554 | 9,183 | #2878 | 55 | #2950 |
| 1933 | Xã Quảng Lâm - Cao Bằng | 233,25 | #278 | 10,021 | #2810 | 43 | #3073 |
| 1934 | Xã Quảng Lâm - Điện Biên | 233,25 | #279 | 10,021 | #2811 | 43 | #3074 |
| 1935 | Xã Quảng Lập - Lâm Đồng | 135,08 | #805 | 24,898 | #1826 | 184 | #2141 |
| 1936 | Xã Quảng Nguyên - Tuyên Quang | 99,48 | #1258 | 5,949 | #3102 | 60 | #2903 |
| 1937 | Xã Quảng Ngọc - Thanh Hóa | 34,39 | #2509 | 33,588 | #1214 | 987 | #899 |
| 1938 | Xã Quảng Ninh - Quảng Trị | 100,27 | #1246 | 3,621 | #3232 | 36 | #3140 |
| 1939 | Xã Quảng Ninh - Thanh Hóa | 100,27 | #1247 | 3,621 | #3233 | 36 | #3141 |
| 1940 | Xã Quảng Oai - Hà Nội | 49,26 | #2126 | 59,001 | #423 | 1,204 | #713 |
| 1941 | Xã Quảng Phú - Đắk Lắk | 263,58 | #209 | 17,573 | #2330 | 66 | #2831 |
| 1942 | Xã Quảng Phú - Lâm Đồng | 263,58 | #210 | 17,573 | #2331 | 66 | #2832 |
| 1943 | Phường Quảng Phú - Đà Nẵng | 36,21 | #2449 | 29,401 | #1524 | 816 | #1064 |
| 1944 | Phường Quảng Phú - Thanh Hóa | 36,21 | #2450 | 29,401 | #1525 | 816 | #1065 |
| 1945 | Xã Quảng Sơn - Lâm Đồng | 454,22 | #42 | 22,018 | #2039 | 48 | #3014 |
| 1946 | Xã Quảng Trạch - Quảng Trị | 56,64 | #1978 | 31,422 | #1373 | 551 | #1351 |
| 1947 | Phường Quảng Trị - Quảng Trị | 73,33 | #1669 | 29,705 | #1501 | 406 | #1600 |
| 1948 | Xã Quảng Trực - Lâm Đồng | 558,78 | #16 | 11,168 | #2728 | 19 | #3259 |
| 1949 | Xã Quảng Tân - Lâm Đồng | 294,18 | #152 | 31,185 | #1392 | 106 | #2508 |
| 1950 | Xã Quảng Tân - Quảng Ninh | 294,18 | #153 | 31,185 | #1393 | 106 | #2509 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com