Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
| STT | Tên | Diện tích (km²) | Xếp hạng | Dân số (người) | Xếp hạng | Mật độ dân số (người/km²) | Xếp hạng |
|---|
| 1951 | Xã Quảng Tín - Lâm Đồng | 310,17 | #131 | 34,591 | #1161 | 111 | #2473 |
| 1952 | Xã Quảng Uyên - Cao Bằng | 128,05 | #888 | 16,689 | #2394 | 130 | #2371 |
| 1953 | Xã Quảng Yên - Phú Thọ | 24,92 | #2807 | 27,768 | #1638 | 1,110 | #784 |
| 1954 | Xã Quảng Yên - Thanh Hóa | 24,92 | #2808 | 27,768 | #1639 | 1,110 | #785 |
| 1955 | Phường Quảng Yên - Quảng Ninh | 20,69 | #2969 | 31,353 | #1376 | 1,493 | #514 |
| 1956 | Xã Quảng Điền - Huế | 45,93 | #2201 | 41,798 | #818 | 908 | #972 |
| 1957 | Xã Quảng Đức - Quảng Ninh | 131,48 | #849 | 11,682 | #2695 | 89 | #2618 |
| 1958 | Xã Quế Phong - Nghệ An | 276,57 | #181 | 22,834 | #1984 | 82 | #2668 |
| 1959 | Xã Quế Phước - Đà Nẵng | 359,11 | #81 | 14,162 | #2555 | 39 | #3109 |
| 1960 | Xã Quế Sơn - Đà Nẵng | 94,1 | #1346 | 34,122 | #1189 | 363 | #1689 |
| 1961 | Xã Quế Sơn Trung - Đà Nẵng | 111,37 | #1088 | 33,300 | #1241 | 300 | #1828 |
| 1962 | Phường Quế Võ - Bắc Ninh | 23,51 | #2863 | 40,194 | #881 | 1,674 | #443 |
| 1963 | Xã Quốc Khánh - Lạng Sơn | 168,15 | #533 | 13,962 | #2567 | 83 | #2661 |
| 1964 | Xã Quốc Oai - Hà Nội | 24 | #2836 | 63,344 | #348 | 2,639 | #278 |
| 1965 | Xã Quốc Việt - Lạng Sơn | 117,97 | #1002 | 5,906 | #3108 | 50 | #3000 |
| 1966 | Xã Quới An - Vĩnh Long | 44,93 | #2223 | 29,101 | #1544 | 646 | #1256 |
| 1967 | Xã Quới Thiện - Vĩnh Long | 46,95 | #2178 | 2,624 | #3286 | 55 | #2959 |
| 1968 | Xã Quới Điền - Vĩnh Long | 49,58 | #2113 | 30,012 | #1476 | 600 | #1291 |
| 1969 | Xã Quỳ Châu - Nghệ An | 327,53 | #108 | 23,094 | #1968 | 70 | #2783 |
| 1970 | Xã Quỳ Hợp - Nghệ An | 90,07 | #1401 | 36,929 | #1027 | 410 | #1594 |
| 1971 | Xã Quỳnh An - Hưng Yên | 26 | #2768 | 3,557 | #3236 | 136 | #2348 |
| 1972 | Xã Quỳnh Anh - Nghệ An | 39,8 | #2353 | 60,329 | #401 | 1,508 | #504 |
| 1973 | Xã Quỳnh Lưu - Nghệ An | 40,55 | #2332 | 73,584 | #244 | 1,794 | #400 |
| 1974 | Xã Quỳnh Lưu - Ninh Bình | 40,55 | #2333 | 73,584 | #245 | 1,794 | #401 |
| 1975 | Phường Quỳnh Mai - Nghệ An | 40,5 | #2335 | 57,988 | #437 | 1,414 | #570 |
| 1976 | Xã Quỳnh Nhai - Sơn La | 30,55 | #2623 | 9,860 | #2823 | 318 | #1791 |
| 1977 | Xã Quỳnh Phú - Nghệ An | 33,48 | #2527 | 72,062 | #259 | 2,183 | #333 |
| 1978 | Xã Quỳnh Phụ - Hưng Yên | 31,98 | #2573 | 5,182 | #3147 | 161 | #2227 |
| 1979 | Xã Quỳnh Sơn - Nghệ An | 61,21 | #1900 | 36,834 | #1035 | 603 | #1288 |
| 1980 | Xã Quỳnh Tam - Nghệ An | 103,4 | #1193 | 35,568 | #1111 | 345 | #1731 |
| 1981 | Xã Quỳnh Thắng - Nghệ An | 107,99 | #1135 | 15,313 | #2486 | 141 | #2321 |
| 1982 | Xã Quỳnh Văn - Nghệ An | 53,35 | #2044 | 42,927 | #778 | 809 | #1086 |
| 1983 | Xã Quỹ Nhất - Ninh Bình | 32,7 | #2547 | 32,984 | #1266 | 999 | #886 |
| 1984 | Phường Rạch Dừa - Hồ Chí Minh | 19,7 | #3004 | 76,281 | #224 | 3,814 | #209 |
| 1985 | Phường Rạch Giá - An Giang | 45,53 | #2211 | 250,661 | #1 | 5,449 | #175 |
| 1986 | Xã Rạch Kiến - Tây Ninh | 24,53 | #2822 | 38,795 | #941 | 1,551 | #486 |
| 1987 | Xã Rạng Đông - Ninh Bình | 32,39 | #2558 | 30,956 | #1408 | 967 | #918 |
| 1988 | Xã Rờ Kơi - Quảng Ngãi | 298,29 | #144 | 6,395 | #3072 | 21 | #3253 |
| 1989 | Xã SRó - Gia Lai | 344,72 | #89 | 12,640 | #2634 | 36 | #3135 |
| 1990 | Xã Sa Bình - Quảng Ngãi | 140,32 | #749 | 16,711 | #2390 | 119 | #2433 |
| 1991 | Phường Sa Huỳnh - Quảng Ngãi | 49,95 | #2107 | 32,396 | #1301 | 647 | #1254 |
| 1992 | Xã Sa Loong - Quảng Ngãi | 275,26 | #184 | 12,676 | #2629 | 46 | #3040 |
| 1993 | Xã Sa Lý - Bắc Ninh | 83,95 | #1487 | 6,352 | #3076 | 75 | #2745 |
| 1994 | Phường Sa Pa - Lào Cai | 54,63 | #2010 | 22,882 | #1981 | 416 | #1586 |
| 1995 | Xã Sa Thầy - Quảng Ngãi | 137,89 | #771 | 19,965 | #2164 | 144 | #2301 |
| 1996 | Phường Sa Đéc - Đồng Tháp | 46,9 | #2179 | 104,509 | #107 | 2,223 | #329 |
| 1997 | Xã Sam Mứn - Điện Biên | 156,12 | #620 | 8,183 | #2949 | 52 | #2981 |
| 1998 | Xã Sao Vàng - Thanh Hóa | 89,27 | #1409 | 44,643 | #726 | 501 | #1441 |
| 1999 | Xã Sen Ngư - Quảng Trị | 120,84 | #963 | 21,158 | #2096 | 174 | #2181 |
| 2000 | Xã Si Ma Cai - Lào Cai | 109 | #1118 | 22,871 | #1983 | 209 | #2066 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com