Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
3251Xã Đặng Thùy Trâm - Quảng Ngãi199,4#3864,494#318922#3246
3252Xã Đề Gi - Gia Lai94,97#13354,555#318547#3038
3253Phường Định Công - Hà Nội5,34#323585,502#17017,100#88
3254Xã Định Hòa - An Giang143,79#71756,675#453393#1630
3255Xã Định Hòa - Thanh Hóa143,79#71856,675#454393#1631
3256Xã Định Hóa - Ninh Bình67,3#178422,333#2021333#1751
3257Xã Định Hóa - Thái Nguyên67,3#178522,333#2022333#1752
3258Xã Định Mỹ - An Giang109,77#110442,328#799384#1653
3259Xã Định Quán - Đồng Nai295,8#14885,523#169288#1862
3260Xã Định Thành - Cà Mau31,58#259213,056#2607408#1598
3261Xã Định Tân - Thanh Hóa30,67#261728,406#1591916#965
3262Xã Đốc Binh Kiều - Đồng Tháp77,8#160028,797#1565369#1679
3263Phường Đống Đa - Hà Nội2,07#328981,358#19140,679#34
3264Phường Đồ Sơn - Hải Phòng25,54#278136,494#10461,403#581
3265Xã Đồng Bằng - Hưng Yên20,04#299124,845#18301,242#692
3266Xã Đồng Châu - Hưng Yên30,67#261630,501#1452983#904
3267Xã Đồng Dương - Đà Nẵng76,49#162124,773#1836325#1773
3268Phường Đồng Hới - Quảng Trị41,35#229884,196#1772,053#355
3269Xã Đồng Hỷ - Thái Nguyên53,72#202931,012#1405574#1315
3270Xã Đồng Kho - Lâm Đồng268,72#19430,885#1411114#2456
3271Xã Đồng Khởi - Vĩnh Long41,12#231035,384#1124863#1015
3272Xã Đồng Kỳ - Bắc Ninh61,44#189522,833#1985374#1676
3273Xã Đồng Lê - Quảng Trị291,93#15724,533#185484#2649
3274Xã Đồng Lương - Phú Thọ76,1#163011,875#2685156#2249
3275Xã Đồng Lương - Thanh Hóa76,1#163111,875#2686156#2250
3276Xã Đồng Lộc - Hà Tĩnh70,55#171827,783#1635391#1638
3277Phường Đồng Nguyên - Bắc Ninh12,64#314946,056#6863,542#219
3278Xã Đồng Phú - Đồng Nai138,7#76545,557#697327#1763
3279Xã Đồng Phúc - Thái Nguyên199,11#38711,722#269358#2918
3280Phường Đồng Sơn - Quảng Trị88,03#142232,396#1302368#1682
3281Xã Đồng Sơn - Đồng Tháp44,3#223840,405#870918#960
3282Phường Đồng Thuận - Quảng Trị26,49#275238,521#9561,481#526
3283Xã Đồng Thái - Ninh Bình47,6#216724,049#1891501#1442
3284Xã Đồng Thịnh - Ninh Bình30,45#262730,888#14101,029#849
3285Xã Đồng Tiến - Hà Tĩnh33,57#252518,614#2255547#1357
3286Xã Đồng Tiến - Thanh Hóa33,57#252618,614#2256547#1358
3287Xã Đồng Tâm - Đồng Nai248,8#23935,573#1108142#2308
3288Xã Đồng Tâm - Tuyên Quang248,8#24035,573#1109142#2309
3289Xã Đồng Việt - Bắc Ninh33,21#253426,714#1704809#1087
3290Xã Đồng Văn - Tuyên Quang122,49#94526,015#1751213#2057
3291Phường Đồng Văn - Ninh Bình18,88#302434,484#11671,814#396
3292Phường Đồng Xoài - Đồng Nai81,3#153835,887#1086443#1540
3293Xã Đồng Xuân - Đắk Lắk206,26#36426,907#1694130#2369
3294Xã Đồng Yên - Tuyên Quang79,36#157518,326#2275231#1999
3295Xã Đồng Đăng - Lạng Sơn91,57#138224,976#1818271#1902
3296Xã Độc Lập - Cao Bằng102,21#12182,305#330422#3248
3297Xã Đức An - Lâm Đồng161,02#57933,178#1248206#2078
3298Xã Đức Bình - Đắk Lắk160,36#58515,896#245199#2555
3299Xã Đức Châu - Nghệ An20,97#295640,899#8541,947#372
3300Xã Đức Cơ - Gia Lai124,66#92423,575#1929188#2131
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com