Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
3201Xã Đăk Ơ - Đồng Nai246,71#2459,369#285937#3125
3202Xã Đơn Dương - Lâm Đồng127,81#8914,516#318735#3155
3203Xã Đường An - Hải Phòng25,53#278234,341#11721,320#637
3204Xã Đường Hoa - Quảng Ninh220,38#30717,201#235978#2710
3205Phường Đường Hào - Hưng Yên25,62#277739,028#9321,501#507
3206Xã Đường Hồng - Tuyên Quang135,42#80311,645#269786#2643
3207Xã Đường Thượng - Tuyên Quang103,25#119614,376#2540139#2333
3208Xã Đạ Huoai - Lâm Đồng113,96#105623,117#1966202#2091
3209Xã Đạ Huoai 2 - Lâm Đồng249,57#23814,929#250459#2906
3210Xã Đạ Huoai 3 - Lâm Đồng131,51#8486,571#305349#3013
3211Xã Đạ Tẻh - Lâm Đồng145,85#69730,725#1426210#2064
3212Xã Đạ Tẻh 2 - Lâm Đồng186,07#44214,590#252778#2711
3213Xã Đạ Tẻh 3 - Lâm Đồng194,82#40711,678#269659#2910
3214Xã Đại An - Vĩnh Long32,32#256022,672#2002708#1182
3215Xã Đại Hoàng - Ninh Bình23,75#285123,848#1908993#891
3216Xã Đại Huệ - Nghệ An36,11#245324,441#1863678#1214
3217Xã Đại Hải - Cần Thơ70,52#171943,579#761613#1281
3218Xã Đại Lai - Bắc Ninh15,32#311119,308#22041,287#658
3219Xã Đại Lãnh - Khánh Hòa171#51325,644#1770149#2282
3220Xã Đại Lộc - Đà Nẵng73,97#165261,217#384827#1047
3221Phường Đại Mỗ - Hà Nội8,1#320080,462#19710,057#122
3222Xã Đại Ngãi - Cần Thơ37,67#241424,532#1855645#1257
3223Xã Đại Phúc - Thái Nguyên107,47#11413,922#321936#3139
3224Xã Đại Phước - Đồng Nai98#128255,364#472564#1331
3225Xã Đại Sơn - Hải Phòng22,99#288530,616#14321,331#624
3226Xã Đại Sơn - Bắc Ninh22,99#288630,616#14331,331#625
3227Xã Đại Thanh - Hà Nội18,92#302392,557#1414,871#186
3228Phường Đại Thành - Cần Thơ53#204834,594#1160652#1245
3229Xã Đại Từ - Thái Nguyên69,42#174127,021#1687391#1639
3230Xã Đại Xuyên - Hà Nội51,66#207174,906#2341,440#549
3231Xã Đại Điền - Vĩnh Long59,26#193937,267#1011631#1267
3232Xã Đại Đình - Phú Thọ44#224520,551#2135467#1498
3233Xã Đại Đồng - Bắc Ninh77,87#159663,131#354809#1082
3234Xã Đại Đồng - Nghệ An77,87#159863,131#356809#1084
3235Xã Đại Đồng - Phú Thọ77,87#159963,131#357809#1085
3236Xã Đại Đồng - Hưng Yên77,87#159763,131#355809#1083
3237Phường Đạo Thạnh - Đồng Tháp14,3#313273,370#2495,240#178
3238Xã Đạo Trù - Phú Thọ83,8#149124,759#1837294#1851
3239Xã Đất Mũi - Cà Mau271,2#19133,298#1242122#2416
3240Xã Đất Mới - Cà Mau222,94#30327,683#1643124#2405
3241Xã Đất Đỏ - Hồ Chí Minh119,76#98043,862#752365#1685
3242Xã Đầm Dơi - Cà Mau96,2#131238,106#971396#1620
3243Xã Đầm Hà - Quảng Ninh142,43#72925,947#1753182#2147
3244Xã Đắc Pring - Đà Nẵng412,49#573,060#32677#3316
3245Xã Đắk Liêng - Đắk Lắk135,55#80022,881#1982168#2199
3246Xã Đắk Mil - Lâm Đồng213,76#32831,579#1359147#2292
3247Xã Đắk Phơi - Đắk Lắk266,83#19914,726#252155#2948
3248Xã Đắk Song - Lâm Đồng193,21#41212,780#262366#2836
3249Xã Đắk Sắk - Lâm Đồng99#126728,058#1612283#1876
3250Xã Đắk Wil - Lâm Đồng515,16#2924,344#187047#3031
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com