Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
3151Phường Đông Hải - Hải Phòng11#316554,615#4794,965#184
3152Xã Đông Khánh Sơn - Khánh Hòa114,3#104910,376#279091#2598
3153Xã Đông Khê - Cao Bằng125,27#9159,099#288572#2773
3154Phường Đông Kinh - Lạng Sơn54,71#200850,436#580917#963
3155Xã Đông Kinh - Hà Tĩnh27,57#271020,986#2109749#1151
3156Xã Đông Lộc - Nghệ An29,32#265531,219#13911,076#815
3157Phường Đông Mai - Quảng Ninh50,61#209421,649#2061424#1572
3158Xã Đông Ngũ - Quảng Ninh142,8#72318,063#2293126#2396
3159Phường Đông Ngạc - Hà Nội8,85#319283,544#1829,282#128
3160Phường Đông Ninh Hòa - Khánh Hòa134,2#81343,484#768324#1776
3161Xã Đông Phú - Bắc Ninh77,05#161223,733#1920308#1816
3162Xã Đông Phước - Cần Thơ40#234540,105#8901,002#884
3163Xã Đông Quan - Hưng Yên23,62#285925,167#18071,048#840
3164Phường Đông Quang - Thanh Hóa48,6#214661,214#3851,249#685
3165Xã Đông Sơn - Quảng Ngãi115,83#102856,334#458485#1468
3166Phường Đông Sơn - Thanh Hóa41,71#229058,950#4241,403#580
3167Xã Đông Thuận - Cần Thơ60,89#190624,586#1848403#1608
3168Xã Đông Thành - Phú Thọ130,94#85627,169#1675207#2074
3169Xã Đông Thành - Nghệ An130,94#85527,169#1674207#2073
3170Xã Đông Thành - Tây Ninh130,94#85727,169#1676207#2075
3171Xã Đông Thành - Thanh Hóa130,94#85827,169#1677207#2076
3172Phường Đông Thành - Vĩnh Long44,35#223641,793#819949#936
3173Xã Đông Thái - An Giang154,52#63054,321#490350#1716
3174Xã Đông Thái Ninh - Hưng Yên31,08#26042,713#328087#2638
3175Xã Đông Thạnh - Hồ Chí Minh30,16#2631190,400#106,346#159
3176Xã Đông Thọ - Tuyên Quang74,86#164318,085#2291241#1976
3177Xã Đông Thụy Anh - Hưng Yên34,9#248838,299#9631,094#796
3178Xã Đông Tiên Hưng - Hưng Yên16,32#308623,495#19381,468#528
3179Phường Đông Tiến - Thanh Hóa41,97#228757,844#4391,377#594
3180Xã Đông Tiền Hải - Hưng Yên38,64#237837,027#1022949#937
3181Phường Đông Triều - Quảng Ninh40,42#233743,712#7561,092#797
3182Xã Đông Trà Bồng - Quảng Ngãi74,83#164411,197#2726149#2286
3183Xã Đông Trạch - Quảng Trị35,72#246434,174#1185949#938
3184Phường Đăk Bla - Quảng Ngãi14,98#311818,730#22461,248#687
3185Phường Đăk Cấm - Quảng Ngãi66,33#180529,799#1496451#1520
3186Xã Đăk Hà - Quảng Ngãi104,08#118036,087#1075346#1730
3187Xã Đăk Kôi - Quảng Ngãi450,48#445,950#310113#3291
3188Xã Đăk Long - Quảng Ngãi280,5#1725,193#314618#3267
3189Xã Đăk Mar - Quảng Ngãi112,79#106519,599#2184173#2183
3190Xã Đăk Môn - Quảng Ngãi150,8#65213,685#258190#2605
3191Xã Đăk Plô - Quảng Ngãi433,41#525,629#313013#3292
3192Xã Đăk Pxi - Quảng Ngãi325,35#11011,194#272734#3158
3193Xã Đăk Pék - Quảng Ngãi182,72#45317,434#234295#2573
3194Xã Đăk Rve - Quảng Ngãi212,54#3338,184#294838#3119
3195Xã Đăk Rơ Wa - Quảng Ngãi157,98#61425,221#1805159#2233
3196Xã Đăk Sao - Quảng Ngãi172,29#5086,676#304338#3121
3197Xã Đăk Song - Gia Lai327,49#1094,764#317514#3288
3198Xã Đăk Tô - Quảng Ngãi218,38#31235,216#1137161#2224
3199Xã Đăk Tờ Kan - Quảng Ngãi131,84#8458,921#289867#2826
3200Xã Đăk Ui - Quảng Ngãi132,52#83912,077#267390#2608
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com