Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
3101Xã Điềm He - Lạng Sơn103,12#120011,340#2717110#2488
3102Xã Điềm Thụy - Thái Nguyên42,03#22864,186#320799#2557
3103Xã Điền Lư - Thanh Hóa66,54#180121,015#2107313#1806
3104Xã Điền Quang - Thanh Hóa103,67#119016,611#2399159#2234
3105Xã Điền Xá - Quảng Ninh240,49#2646,956#302028#3204
3106Phường Điện Biên Phủ - Điện Biên56,75#197749,205#605863#1013
3107Phường Điện Bàn - Đà Nẵng19,78#300041,270#8362,063#351
3108Phường Điện Bàn Bắc - Đà Nẵng36,39#244530,780#1419855#1020
3109Xã Điện Bàn Tây - Đà Nẵng43,31#226344,473#7341,034#846
3110Phường Điện Bàn Đông - Đà Nẵng61,02#190372,273#2561,184#725
3111Xã Đoan Hùng - Phú Thọ44,8#222630,509#1450677#1215
3112Xã Đoài Dương - Cao Bằng114,48#104712,536#2644109#2492
3113Xã Đoài Phương - Hà Nội57,1#197439,828#902698#1195
3114Xã Đoàn Kết - Lạng Sơn240,66#26017,938#230374#2747
3115Xã Đoàn Kết - Sơn La240,66#26117,938#230474#2748
3116Phường Đoàn Kết - Lai Châu134,31#81225,403#1785189#2128
3117Xã Đoàn Đào - Hưng Yên22,39#290322,781#19891,035#845
3118Xã Đà Bắc - Phú Thọ136,8#78319,834#2175144#2302
3119Xã Đàm Thủy - Cao Bằng114,63#104012,281#2659106#2513
3120Phường Đào Duy Từ - Thanh Hóa41,9#228934,520#1166821#1056
3121Phường Đào Viên - Bắc Ninh26,63#274634,946#11471,294#653
3122Xã Đào Xá - Phú Thọ45,53#221232,156#1316699#1192
3123Xã Đá Bạc - Cà Mau211,9#33641,022#848193#2117
3124Xã Đèo Gia - Bắc Ninh102,93#120314,680#2524142#2312
3125Xã Đình Cương - Quảng Ngãi53,96#202536,083#1076668#1227
3126Xã Đình Lập - Lạng Sơn164,66#5579,916#281960#2898
3127Xã Đình Phong - Cao Bằng113,77#105910,778#276794#2581
3128Xã Đô Lương - Nghệ An50,06#21066,196#3081123#2415
3129Phường Đô Vinh - Khánh Hòa62#188033,207#1243535#1382
3130Xã Đôn Châu - Vĩnh Long58,93#19443,205#325654#2969
3131Phường Đông A - Ninh Bình22,07#291731,802#13381,445#547
3132Xã Đông Anh - Hà Nội48,68#2142118,183#802,411#294
3133Xã Đông Cuông - Lào Cai146,3#69021,938#2046150#2276
3134Xã Đông Cứu - Bắc Ninh20,39#298228,356#15961,417#569
3135Phường Đông Gia Nghĩa - Lâm Đồng105,78#115724,199#1882228#2004
3136Xã Đông Giang - Đà Nẵng205,23#3675,131#315025#3218
3137Xã Đông Giang - Lâm Đồng205,23#3685,131#315125#3219
3138Xã Đông Hiếu - Nghệ An63,87#185428,634#1577447#1530
3139Xã Đông Hiệp - Cần Thơ46,25#219322,762#1992494#1457
3140Phường Đông Hoa Lư - Ninh Bình25,62#277834,414#11701,323#633
3141Phường Đông Hà - Quảng Trị38,08#240250,915#5661,339#612
3142Xã Đông Hòa - An Giang151,88#64345,282#707297#1837
3143Phường Đông Hòa - Đắk Lắk21,89#2921132,056#486,002#162
3144Phường Đông Hòa - Hồ Chí Minh21,89#2920132,056#476,002#161
3145Xã Đông Hưng - An Giang81,62#153222,281#2028271#1903
3146Xã Đông Hưng - Hưng Yên81,62#153322,281#2029271#1904
3147Phường Đông Hưng Thuận - Hồ Chí Minh8,26#3199182,895#1622,861#75
3148Xã Đông Hải - Cà Mau100,16#124923,062#1970230#2000
3149Xã Đông Hải - Vĩnh Long100,16#125023,062#1971230#2001
3150Phường Đông Hải - Khánh Hòa11,09#316321,480#20691,952#371
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com