Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
3051Xã Yên Thổ - Cao Bằng167,67#53412,810#262176#2729
3052Xã Yên Thủy - Phú Thọ76,19#162524,012#1893315#1801
3053Xã Yên Trung - Bắc Ninh37,74#240926,239#1733690#1208
3054Xã Yên Trung - Nghệ An37,74#241026,239#1734690#1209
3055Xã Yên Trường - Thanh Hóa26,95#273529,314#15371,085#805
3056Xã Yên Trạch - Thái Nguyên112,68#106823,543#1933208#2071
3057Xã Yên Trị - Phú Thọ81,97#152527,005#1689329#1760
3058Xã Yên Từ - Ninh Bình23,98#284031,917#13291,329#628
3059Phường Yên Tử - Quảng Ninh113,23#106338,932#935344#1734
3060Xã Yên Xuân - Hà Nội90,41#139129,375#1534326#1769
3061Xã Yên Xuân - Nghệ An90,41#139227,707#1642307#1817
3062Xã Yên Định - Bắc Ninh29,42#264838,596#9521,330#626
3063Xã Yên Định - Thanh Hóa29,42#264938,596#9531,330#627
3064Xã Yên Đồng - Ninh Bình30,53#262435,898#10841,158#738
3065Xã Yết Kiêu - Hải Phòng21,53#293533,499#12261,522#499
3066Phường Ái Quốc - Hải Phòng17,6#305324,736#18391,374#597
3067Xã Ái Quốc - Hưng Yên14,98#311916,704#23921,113#777
3068Xã Ái Tử - Quảng Trị118,72#98919,061#2217160#2231
3069Xã Ân Hảo - Gia Lai95,46#13252,239#330823#3239
3070Xã Ân Thi - Hưng Yên24,39#283030,582#14421,274#669
3071Xã Ân Tường - Gia Lai227,45#29018,582#225881#2678
3072Phường Âu Cơ - Phú Thọ12,51#315118,951#22321,457#538
3073Phường Âu Lâu - Lào Cai66,17#180623,245#1958352#1712
3074Xã Óc Eo - An Giang68,79#176039,481#913572#1320
3075Phường Ô Chợ Dừa - Hà Nội1,83#329871,293#27535,646#48
3076Xã Ô Diên - Hà Nội32,06#256997,506#1263,047#256
3077Xã Ô Loan - Đắk Lắk103,48#119240,278#875391#1637
3078Xã Ô Lâm - An Giang99,52#125737,429#1005374#1675
3079Phường Ô Môn - Cần Thơ54,69#200973,412#2481,334#619
3080Xã Ý Yên - Ninh Bình46,73#218253,419#5081,136#753
3081Xã Đa Kia - Đồng Nai196,3#39731,752#1343162#2218
3082Phường Đa Mai - Bắc Ninh33,1#253951,733#5371,567#477
3083Xã Đa Phúc - Hà Nội55,32#199883,649#1811,520#500
3084Xã Đak Lua - Đồng Nai415,6#568,234#294619#3260
3085Xã Đak Nhau - Đồng Nai182,57#45523,685#1924129#2378
3086Xã Đak Pơ - Gia Lai223,33#30218,580#225983#2660
3087Xã Đak Rong - Gia Lai517,94#2718,960#223036#3132
3088Xã Đak Sơmei - Gia Lai345,14#8815,870#245246#3039
3089Xã Đak Đoa - Gia Lai83,37#149837,049#1021446#1532
3090Xã Đakrông - Quảng Trị359,29#8014,627#252540#3097
3091Xã Đam Rông 1 - Lâm Đồng172,55#50617,265#235399#2554
3092Xã Đam Rông 2 - Lâm Đồng365,58#7516,253#242044#3055
3093Xã Đam Rông 3 - Lâm Đồng139,38#76015,841#2454113#2466
3094Xã Đam Rông 4 - Lâm Đồng391,25#6517,184#236143#3070
3095Xã Đan Hải - Hà Tĩnh37,77#240728,212#1606742#1156
3096Xã Đan Phượng - Hà Nội15,3#311247,629#6393,175#246
3097Xã Đan Thượng - Phú Thọ84,15#148128,838#1561343#1736
3098Xã Đan Điền - Huế82,62#151340,389#871486#1465
3099Xã Đinh Trang Thượng - Lâm Đồng203,77#37620,568#2134100#2544
3100Xã Đinh Văn Lâm Hà - Lâm Đồng90,18#139834,560#1163384#1654
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com