Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2251Xã Thượng Sơn - Tuyên Quang142,6#7246,144#308442#3081
2252Xã Thượng Trạch - Quảng Trị1.091,53#23,615#32343#3320
2253Xã Thượng Đức - Đà Nẵng216,37#3192,252#330610#3307
2254Xã Thượng Đức - Hà Tĩnh216,37#3202,252#330710#3308
2255Xã Thạch An - Cao Bằng113,74#10607,589#297666#2840
2256Xã Thạch Bình - Thanh Hóa90,47#139039,553#911439#1550
2257Xã Thạch Hà - Hà Tĩnh31,18#26003,122#3265100#2549
2258Xã Thạch Khê - Hà Tĩnh46,32#219117,528#2335381#1660
2259Phường Thạch Khôi - Hải Phòng19,94#299534,432#11691,721#429
2260Xã Thạch Lạc - Hà Tĩnh27,6#270817,682#2319631#1268
2261Xã Thạch Lập - Thanh Hóa83,78#149219,465#2195231#1998
2262Xã Thạch Quảng - Thanh Hóa123,54#93415,766#2464127#2391
2263Xã Thạch Thất - Hà Nội31,93#257657,645#4441,801#398
2264Xã Thạch Xuân - Hà Tĩnh72,53#168116,015#2444219#2031
2265Xã Thạnh An - Cần Thơ85,97#145630,682#1430356#1701
2266Xã Thạnh An - Hồ Chí Minh85,97#145530,682#1429356#1700
2267Xã Thạnh Bình - Đà Nẵng174,92#49130,764#1421175#2172
2268Xã Thạnh Bình - Tây Ninh174,92#49230,764#1422175#2173
2269Xã Thạnh Hòa - Cần Thơ81,36#153663,248#352780#1110
2270Xã Thạnh Hóa - Tây Ninh108,18#113016,738#2389154#2258
2271Xã Thạnh Hưng - An Giang142,54#72746,773#661327#1762
2272Xã Thạnh Hải - Vĩnh Long100,71#123818,261#2276180#2156
2273Xã Thạnh Lộc - An Giang104,62#117059,562#411567#1327
2274Xã Thạnh Lợi - Tây Ninh96,52#130624,037#1892247#1958
2275Xã Thạnh Mỹ - Đà Nẵng207,28#3539,072#288743#3075
2276Xã Thạnh Mỹ Tây - An Giang162,08#5736,485#306340#3102
2277Phường Thạnh Mỹ Tây - Hồ Chí Minh4,4#3241153,216#3438,304#38
2278Xã Thạnh Phong - Vĩnh Long77,97#159320,255#2147259#1926
2279Xã Thạnh Phú - Cần Thơ99,07#126225,699#1764259#1923
2280Xã Thạnh Phú - Đồng Tháp99,07#126325,699#1765259#1924
2281Xã Thạnh Phú - Vĩnh Long99,07#126425,699#1766259#1925
2282Xã Thạnh Phước - Tây Ninh76,99#161321,208#2089275#1894
2283Xã Thạnh Phước - Vĩnh Long76,99#161421,208#2090275#1895
2284Xã Thạnh Quới - Cần Thơ103,86#11863,911#322037#3130
2285Xã Thạnh Thới An - Cần Thơ87,15#143529,019#1551333#1750
2286Xã Thạnh Trị - Vĩnh Long73,26#167229,457#1520403#1605
2287Xã Thạnh Xuân - Cần Thơ43,95#224741,039#847932#953
2288Xã Thạnh Đông - An Giang130,02#87153,678#501412#1591
2289Xã Thạnh Đức - Tây Ninh99,06#126544,539#730449#1521
2290Phường Thảo Nguyên - Sơn La53,09#204722,479#2015424#1571
2291Xã Thất Khê - Lạng Sơn100,52#124020,153#2152199#2099
2292Xã Thần Khê - Hưng Yên20,39#298129,648#15081,482#525
2293Xã Thần Lĩnh - Nghệ An44,69#222921,718#2056482#1473
2294Xã Thần Sa - Thái Nguyên146,08#6966,010#309541#3092
2295Xã Thắng Lộc - Thanh Hóa73,75#16568,893#2899120#2431
2296Xã Thắng Lợi - Thanh Hóa40,26#233927,909#1622697#1199
2297Xã Thắng Mố - Tuyên Quang67,68#17746,520#305795#2575
2298Xã Thịnh Minh - Phú Thọ89,21#141019,198#2211215#2051
2299Xã Thọ Bình - Thanh Hóa47,12#217618,556#2262394#1629
2300Xã Thọ Long - Thanh Hóa22,13#291431,101#13981,413#572
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com