Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
| STT | Tên | Diện tích (km²) | Xếp hạng | Dân số (người) | Xếp hạng | Mật độ dân số (người/km²) | Xếp hạng |
|---|
| 2351 | Xã Tiên Trang - Thanh Hóa | 17,75 | #3050 | 40,809 | #859 | 2,267 | #316 |
| 2352 | Xã Tiên Yên - Quảng Ninh | 97,18 | #1297 | 14,241 | #2549 | 146 | #2298 |
| 2353 | Xã Tiên Yên - Tuyên Quang | 97,18 | #1298 | 14,241 | #2550 | 146 | #2299 |
| 2354 | Xã Tiên Điền - Hà Tĩnh | 31,6 | #2591 | 24,833 | #1831 | 776 | #1116 |
| 2355 | Xã Tiên Đồng - Nghệ An | 119,62 | #982 | 19,663 | #2179 | 163 | #2217 |
| 2356 | Phường Tiến Thành - Lâm Đồng | 55,06 | #2001 | 28,395 | #1594 | 516 | #1419 |
| 2357 | Xã Tiến Thắng - Hà Nội | 36,34 | #2447 | 64,246 | #339 | 1,784 | #404 |
| 2358 | Xã Tiền Hải - Hưng Yên | 32,99 | #2541 | 42,707 | #790 | 1,294 | #652 |
| 2359 | Xã Tiền Phong - Nghệ An | 319,02 | #116 | 14,494 | #2531 | 45 | #3047 |
| 2360 | Xã Tiền Phong - Phú Thọ | 319,02 | #117 | 14,494 | #2532 | 45 | #3048 |
| 2361 | Phường Tiền Phong - Bắc Ninh | 30,7 | #2614 | 36,335 | #1056 | 1,172 | #733 |
| 2362 | Xã Tiểu Cần - Vĩnh Long | 49,73 | #2111 | 3,415 | #3244 | 68 | #2818 |
| 2363 | Xã Toàn Lưu - Hà Tĩnh | 60,65 | #1913 | 18,784 | #2243 | 307 | #1820 |
| 2364 | Xã Toàn Thắng - Phú Thọ | 71,11 | #1708 | 15,427 | #2478 | 217 | #2042 |
| 2365 | Xã Tri Lễ - Nghệ An | 243,95 | #252 | 14,432 | #2537 | 59 | #2908 |
| 2366 | Xã Tri Lễ - Lạng Sơn | 243,95 | #251 | 14,432 | #2536 | 59 | #2907 |
| 2367 | Xã Tri Phú - Tuyên Quang | 170,26 | #520 | 8,686 | #2913 | 51 | #2989 |
| 2368 | Xã Tri Tôn - An Giang | 73,14 | #1674 | 50,716 | #571 | 694 | #1204 |
| 2369 | Xã Triệu Bình - Quảng Trị | 37,23 | #2424 | 18,000 | #2297 | 486 | #1467 |
| 2370 | Xã Triệu Cơ - Quảng Trị | 44,54 | #2232 | 21,976 | #2041 | 488 | #1461 |
| 2371 | Xã Triệu Lộc - Thanh Hóa | 29,27 | #2659 | 26,386 | #1727 | 909 | #971 |
| 2372 | Xã Triệu Phong - Quảng Trị | 78,88 | #1579 | 23,534 | #1936 | 297 | #1843 |
| 2373 | Xã Triệu Sơn - Thanh Hóa | 41,09 | #2315 | 54,445 | #486 | 1,327 | #629 |
| 2374 | Xã Triệu Việt Vương - Hưng Yên | 27,15 | #2726 | 44,554 | #729 | 1,650 | #449 |
| 2375 | Phường Trung An - Đồng Tháp | 23,4 | #2868 | 70,479 | #287 | 3,064 | #252 |
| 2376 | Xã Trung Chính - Bắc Ninh | 44,09 | #2242 | 35,440 | #1122 | 805 | #1089 |
| 2377 | Xã Trung Chính - Thanh Hóa | 44,09 | #2243 | 3,544 | #3239 | 80 | #2696 |
| 2378 | Xã Trung Giã - Hà Nội | 77,52 | #1607 | 61,315 | #382 | 786 | #1103 |
| 2379 | Xã Trung Hiệp - Vĩnh Long | 46,73 | #2183 | 34,451 | #1168 | 733 | #1162 |
| 2380 | Xã Trung Hà - Tuyên Quang | 103,18 | #1198 | 8,303 | #2940 | 80 | #2693 |
| 2381 | Xã Trung Hưng - Cần Thơ | 61,07 | #1902 | 55,012 | #477 | 901 | #975 |
| 2382 | Xã Trung Hạ - Thanh Hóa | 123,86 | #930 | 9,289 | #2868 | 74 | #2752 |
| 2383 | Xã Trung Hội - Thái Nguyên | 54,21 | #2019 | 13,863 | #2571 | 256 | #1936 |
| 2384 | Xã Trung Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 338,5 | #96 | 7,772 | #2968 | 22 | #3242 |
| 2385 | Xã Trung Kênh - Bắc Ninh | 27,32 | #2721 | 38,606 | #951 | 1,429 | #556 |
| 2386 | Xã Trung Lý - Thanh Hóa | 197,5 | #392 | 7,335 | #2997 | 37 | #3126 |
| 2387 | Xã Trung Lộc - Nghệ An | 31,35 | #2596 | 31,182 | #1395 | 1,005 | #883 |
| 2388 | Phường Trung Mỹ Tây - Hồ Chí Minh | 6,93 | #3217 | 126,470 | #57 | 18,067 | #85 |
| 2389 | Xã Trung Ngãi - Vĩnh Long | 39,25 | #2365 | 27,309 | #1664 | 700 | #1190 |
| 2390 | Phường Trung Nhứt - Cần Thơ | 30,84 | #2610 | 37,469 | #1001 | 1,208 | #711 |
| 2391 | Xã Trung Sơn - Tuyên Quang | 76,81 | #1616 | 3,254 | #3255 | 42 | #3086 |
| 2392 | Xã Trung Sơn - Phú Thọ | 49,07 | #2131 | 41,564 | #822 | 848 | #1026 |
| 2393 | Phường Trung Sơn - Ninh Bình | 38,15 | #2396 | 31,539 | #1360 | 829 | #1040 |
| 2394 | Xã Trung Sơn - Thanh Hóa | 35,88 | #2456 | 35,593 | #1105 | 988 | #896 |
| 2395 | Xã Trung Thuần - Quảng Trị | 98,83 | #1270 | 16,331 | #2414 | 164 | #2216 |
| 2396 | Xã Trung Thành - Thanh Hóa | 35,88 | #2457 | 35,593 | #1106 | 988 | #897 |
| 2397 | Xã Trung Thành - Vĩnh Long | 35,88 | #2458 | 35,593 | #1107 | 988 | #898 |
| 2398 | Phường Trung Thành - Thái Nguyên | 25,84 | #2771 | 37,075 | #1018 | 1,425 | #560 |
| 2399 | Xã Trung Thịnh - Tuyên Quang | 72,11 | #1690 | 12,277 | #2660 | 170 | #2192 |
| 2400 | Phường Trung Tâm - Lào Cai | 43,15 | #2265 | 26,888 | #1695 | 625 | #1271 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com