Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2151Xã Thanh Tùng - Cà Mau89,9#140326,573#1717295#1848
2152Phường Thanh Xuân - Hà Nội3,24#3259106,316#10135,438#49
2153Xã Thanh Yên - Điện Biên130,1#87015,697#2467120#2428
2154Phường Thanh Điền - Tây Ninh30,73#261343,528#7661,404#579
2155Phường Thanh Đức - Vĩnh Long16,49#308335,158#11412,197#331
2156Xã Thiên Cầm - Hà Tĩnh40,55#233432,998#1263804#1091
2157Phường Thiên Hương - Hải Phòng21,1#294945,140#7102,149#336
2158Xã Thiên Lộc - Hà Nội27,96#269874,597#2362,664#276
2159Xã Thiên Nhẫn - Nghệ An70,81#171240,885#857575#1313
2160Xã Thiên Phủ - Thanh Hóa147,48#6816,485#306444#3063
2161Phường Thiên Trường - Ninh Bình20,53#297531,031#14021,477#527
2162Xã Thiết Ống - Thanh Hóa94,32#134213,227#2601140#2328
2163Xã Thiện Hòa - Lạng Sơn160,31#5876,771#303642#3080
2164Xã Thiện Hưng - Đồng Nai111#109535,041#1144315#1800
2165Xã Thiện Long - Lạng Sơn167,26#5395,774#311534#3161
2166Xã Thiện Thuật - Lạng Sơn134,5#8107,305#300154#2962
2167Xã Thiện Tân - Lạng Sơn93,07#136014,827#2513159#2236
2168Xã Thiện Tín - Quảng Ngãi99,1#126117,357#2348175#2177
2169Xã Thiệu Hóa - Thanh Hóa36,16#24524,887#3168135#2352
2170Xã Thiệu Quang - Thanh Hóa35,45#247133,689#1210962#920
2171Xã Thiệu Tiến - Thanh Hóa23,68#285625,383#17901,057#836
2172Xã Thiệu Toán - Thanh Hóa28,39#268329,915#14861,068#825
2173Xã Thiệu Trung - Thanh Hóa21,82#292232,152#13171,461#534
2174Xã Thoại Sơn - An Giang68,92#175152,588#519762#1139
2175Xã Thu Bồn - Đà Nẵng108,77#112236,909#1029338#1743
2176Xã Thu Cúc - Phú Thọ100,51#124111,313#2719112#2471
2177Xã Thu Lũm - Lai Châu251,55#2355,255#314320#3256
2178Xã Thung Nai - Phú Thọ86,34#144210,600#2779123#2414
2179Xã Thuần Trung - Nghệ An49,26#212740,317#873822#1055
2180Xã Thuận An - Hà Nội315,81#12268,292#308216#2043
2181Xã Thuận An - Lâm Đồng315,81#12322,625#200871#2774
2182Phường Thuận An - Hồ Chí Minh16,11#308964,689#3354,043#202
2183Phường Thuận An - Huế16,11#309064,689#3364,043#203
2184Xã Thuận Bắc - Khánh Hòa137,2#78025,744#1762187#2133
2185Xã Thuận Châu - Sơn La132,83#83446,958#653353#1709
2186Phường Thuận Giao - Hồ Chí Minh16,81#3076150,781#358,869#131
2187Xã Thuận Hòa - Cần Thơ45,86#220229,846#1491648#1250
2188Xã Thuận Hòa - Tuyên Quang45,86#220329,846#1492648#1251
2189Phường Thuận Hóa - Huế7,57#321298,923#12312,365#108
2190Phường Thuận Hưng - Cần Thơ31,13#260256,878#4491,834#392
2191Xã Thuận Hạnh - Lâm Đồng129,78#87419,236#2208147#2294
2192Xã Thuận Lợi - Đồng Nai167,2#54023,655#1925141#2315
2193Xã Thuận Mỹ - Tây Ninh53,37#20423,933#321774#2757
2194Xã Thuận Nam - Khánh Hòa140,8#74127,262#1667193#2118
2195Phường Thuận Thành - Bắc Ninh26,58#274751,651#5391,913#376
2196Xã Thàng Tín - Tuyên Quang70,78#17177,638#2974107#2506
2197Xã Thành Bình Thọ - Nghệ An88,18#142112,021#2679136#2347
2198Xã Thành Công - Cao Bằng43,45#226028,281#1601657#1240
2199Xã Thành Công - Thái Nguyên43,45#226128,281#1602657#1241
2200Phường Thành Nam - Ninh Bình16,03#309130,830#14151,926#373
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com