Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2301Xã Thọ Lập - Thanh Hóa33,81#251927,849#1626819#1060
2302Xã Thọ Ngọc - Thanh Hóa27,22#272324,322#1872900#977
2303Xã Thọ Phong - Quảng Ngãi66,64#179727,787#1634414#1587
2304Xã Thọ Phú - Thanh Hóa35,12#247940,004#8961,142#751
2305Xã Thọ Sơn - Đồng Nai307,7#13321,457#207369#2798
2306Xã Thọ Văn - Phú Thọ43,54#225815,281#2488347#1729
2307Xã Thọ Xuân - Thanh Hóa27,4#271434,346#11711,272#670
2308Xã Thống Nhất - Đồng Nai120,1#97471,665#266597#1293
2309Xã Thống Nhất - Lạng Sơn120,1#97571,665#267597#1294
2310Xã Thống Nhất - Quảng Ninh120,1#97671,665#268597#1295
2311Phường Thống Nhất - Phú Thọ22,92#288948,721#6202,118#342
2312Phường Thống Nhất - Gia Lai22,92#288848,721#6192,118#341
2313Phường Thốt Nốt - Cần Thơ23,61#286061,387#3812,557#284
2314Đặc khu Thổ Châu - An Giang13,98#313718,960#22291,354#603
2315Xã Thổ Tang - Phú Thọ21,3#294643,208#7742,057#354
2316Phường Thới An - Hồ Chí Minh14,9#3121125,657#638,377#132
2317Xã Thới An Hội - Cần Thơ60,32#192231,726#1346528#1399
2318Phường Thới An Đông - Cần Thơ25,04#280039,401#9171,576#476
2319Xã Thới Bình - Cà Mau121#95938,116#970315#1799
2320Phường Thới Hòa - Hồ Chí Minh37,93#240479,601#1992,094#344
2321Xã Thới Hưng - Cần Thơ69,92#173019,044#2220272#1900
2322Xã Thới Lai - Cần Thơ50,78#208936,371#1055713#1178
2323Phường Thới Long - Cần Thơ54,1#202252,979#512981#905
2324Phường Thới Sơn - An Giang49,36#211833,045#1258674#1221
2325Phường Thới Sơn - Đồng Tháp49,36#211933,045#1259674#1222
2326Xã Thới Thuận - Vĩnh Long116,95#101120,968#2111179#2159
2327Phường Thục Phán - Cao Bằng55,44#199541,157#842748#1152
2328Xã Thụy Anh - Hưng Yên20,07#299023,489#19391,174#732
2329Xã Thụy Hùng - Lạng Sơn108,76#11236,890#302563#2880
2330Phường Thủ Dầu Một - Hồ Chí Minh15,68#309988,132#1535,508#174
2331Xã Thủ Thừa - Tây Ninh50,45#209744,485#731889#982
2332Phường Thủ Đức - Hồ Chí Minh8,81#3193118,952#7813,216#102
2333Phường Thủy Nguyên - Hải Phòng45,34#221571,731#2641,594#470
2334Phường Thủy Xuân - Huế37,14#242628,360#1595766#1136
2335Xã Tiên Du - Bắc Ninh20,97#295544,738#7212,130#338
2336Xã Tiên Hoa - Hưng Yên21,65#293126,152#17451,188#723
2337Xã Tiên Hưng - Hưng Yên22,41#290126,172#17441,189#722
2338Xã Tiên Hải - An Giang2,52#328117,040#23685,680#168
2339Xã Tiên La - Hưng Yên22,54#289932,805#12801,426#558
2340Xã Tiên Lãng - Hải Phòng27,89#270140,446#8691,444#548
2341Xã Tiên Lương - Phú Thọ54,55#201238,028#976691#1206
2342Xã Tiên Lục - Bắc Ninh51,49#207759,220#4201,161#736
2343Xã Tiên Lữ - Phú Thọ31,8#25873,271#3254102#2534
2344Xã Tiên Lữ - Hưng Yên31,8#25863,271#3253102#2533
2345Xã Tiên Minh - Hải Phòng36,48#244136,236#10591,006#881
2346Xã Tiên Nguyên - Tuyên Quang90,13#14005,027#315755#2954
2347Xã Tiên Phước - Đà Nẵng74,63#164928,137#1609375#1674
2348Phường Tiên Sơn - Ninh Bình23,96#284327,062#16841,127#764
2349Xã Tiên Thủy - Vĩnh Long33,81#251831,792#1340935#952
2350Xã Tiên Tiến - Hưng Yên25,8#277528,936#15561,112#778
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com