Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2101Xã Tam Ngãi - Vĩnh Long61,31#189940,282#874660#1234
2102Xã Tam Nông - Phú Thọ102,7#121121,031#2105204#2088
2103Xã Tam Nông - Đồng Tháp102,7#121021,031#2104204#2087
2104Phường Tam Phước - Đồng Nai45,1#221848,313#6291,073#818
2105Phường Tam Quan - Gia Lai29,82#264024,858#1829828#1046
2106Xã Tam Quang - Nghệ An507,95#3213,013#261125#3215
2107Xã Tam Sơn - Phú Thọ33,1#254025,523#1779773#1119
2108Phường Tam Sơn - Bắc Ninh14,11#313328,562#15812,040#356
2109Xã Tam Thanh - Thanh Hóa99,24#12604,196#320642#3085
2110Phường Tam Thanh - Lạng Sơn27,35#271730,301#14611,122#769
2111Xã Tam Thái - Nghệ An356,01#847,730#297121#3252
2112Phường Tam Thắng - Hồ Chí Minh11,76#315886,420#1627,201#150
2113Xã Tam Tiến - Bắc Ninh60,34#192117,639#2322293#1854
2114Xã Tam Xuân - Đà Nẵng66,92#179542,834#783639#1260
2115Xã Tam Đa - Bắc Ninh20,52#297636,730#10401,749#412
2116Phường Tam Điệp - Ninh Bình41,2#230526,845#1698654#1243
2117Xã Tam Đảo - Phú Thọ79,2#157734,772#1153440#1545
2118Xã Tam Đồng - Nghệ An53,38#204026,382#1728497#1451
2119Xã Than Uyên - Lai Châu132,09#84327,283#1666206#2080
2120Xã Thanh An - Điện Biên136,72#78525,324#1793184#2140
2121Xã Thanh An - Hồ Chí Minh136,72#78425,324#1792184#2139
2122Xã Thanh Ba - Phú Thọ38,6#237930,014#1475769#1127
2123Xã Thanh Bình - Ninh Bình86#14544,741#317855#2957
2124Xã Thanh Bình - Đồng Tháp86#14534,741#317755#2956
2125Xã Thanh Bồng - Quảng Ngãi133,88#8227,426#298755#2951
2126Xã Thanh Hà - Hải Phòng25,9#276936,173#10691,391#591
2127Phường Thanh Hòa - Đồng Tháp19,5#301320,903#21171,045#842
2128Xã Thanh Hưng - Đồng Tháp51,9#206746,314#679890#981
2129Phường Thanh Khê - Đà Nẵng7,92#3208201,240#625,155#68
2130Xã Thanh Kỳ - Thanh Hóa145,26#70512,531#264586#2641
2131Xã Thanh Liêm - Ninh Bình23,27#287323,609#19281,026#854
2132Phường Thanh Liệt - Hà Nội6,44#322376,238#22512,706#105
2133Xã Thanh Long - Cao Bằng118,62#9926,507#305954#2964
2134Xã Thanh Lâm - Ninh Bình52,91#20492,955#327055#2958
2135Xã Thanh Mai - Thái Nguyên111,08#10947,406#299066#2841
2136Phường Thanh Miếu - Phú Thọ19,57#301158,548#4312,927#261
2137Xã Thanh Miện - Hải Phòng33,47#252845,388#7041,375#596
2138Xã Thanh Mỹ - Đồng Tháp93,1#135933,096#1252355#1702
2139Xã Thanh Nưa - Điện Biên176,97#48329,397#1526166#2202
2140Xã Thanh Oai - Hà Nội26,86#273854,475#4822,017#361
2141Xã Thanh Phong - Thanh Hóa150,21#6539,619#284064#2863
2142Xã Thanh Quân - Thanh Hóa109,22#111012,107#2671111#2482
2143Xã Thanh Sơn - Đồng Nai315,4#12433,342#1235105#2516
2144Xã Thanh Sơn - Ninh Bình315,4#12533,342#1236105#2517
2145Xã Thanh Sơn - Phú Thọ315,4#12633,342#1237105#2518
2146Xã Thanh Thịnh - Thái Nguyên112,31#10788,802#290478#2715
2147Xã Thanh Thủy - Tuyên Quang101,71#122412,940#2613126#2397
2148Phường Thanh Thủy - Huế48,92#213643,569#764889#983
2149Xã Thanh Thủy - Phú Thọ30,87#260821,960#2044708#1183
2150Xã Thanh Trì - Hà Nội9,94#318251,393#5465,139#180
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com