Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2201Phường Thành Nhất - Đắk Lắk32,22#256152,466#5201,639#452
2202Phường Thành Sen - Hà Tĩnh28,23#269090,983#1443,249#239
2203Xã Thành Thới - Vĩnh Long49,35#212135,102#1143716#1176
2204Xã Thành Vinh - Thanh Hóa115,47#103427,008#1688234#1993
2205Phường Thành Vinh - Nghệ An15,54#3102123,507#667,719#140
2206Phường Thành Đông - Hải Phòng12,22#315350,307#5814,192#195
2207Xã Thác Bà - Lào Cai142,54#72835,122#1142245#1961
2208Xã Thái Bình - Lạng Sơn305,25#1378,346#293527#3207
2209Xã Thái Bình - Tuyên Quang305,25#1388,346#293627#3208
2210Phường Thái Bình - Hưng Yên28,03#269467,922#3112,425#292
2211Xã Thái Hòa - Phú Thọ29#266923,943#1899825#1051
2212Xã Thái Hòa - Tuyên Quang29#267023,943#1900825#1052
2213Phường Thái Hòa - Nghệ An27,09#273026,916#1693996#889
2214Xã Thái Mỹ - Hồ Chí Minh62,44#187449,862#588804#1090
2215Xã Thái Ninh - Hưng Yên27,57#270931,269#13861,116#773
2216Xã Thái Sơn - Tuyên Quang93,54#135616,385#2411174#2182
2217Xã Thái Thụy - Hưng Yên35,5#247051,837#5331,439#552
2218Xã Thái Tân - Hải Phòng20,73#296620,334#2141968#917
2219Xã Tháp Mười - Đồng Tháp70,4#172444,427#735634#1264
2220Xã Thông Nguyên - Tuyên Quang108,7#11246,255#307857#2932
2221Xã Thông Nông - Cao Bằng94,29#13449,458#2853100#2547
2222Xã Thông Thụ - Nghệ An706,75#88,481#292511#3300
2223Phường Thông Tây Hội - Hồ Chí Minh3,24#3258121,192#7040,397#35
2224Xã Thăng An - Đà Nẵng80,98#154551,988#528641#1258
2225Xã Thăng Bình - Đà Nẵng68,91#175254,415#487788#1099
2226Xã Thăng Bình - Thanh Hóa68,91#175354,415#488788#1100
2227Xã Thăng Phú - Đà Nẵng60,5#191817,266#2352283#1877
2228Xã Thăng Trường - Đà Nẵng63,79#185624,803#1832387#1648
2229Xã Thăng Điền - Đà Nẵng61,59#18924,228#320168#2816
2230Xã Thư Lâm - Hà Nội43,84#2250102,580#1162,331#303
2231Xã Thư Trì - Hưng Yên20,97#295727,178#16731,294#654
2232Xã Thư Vũ - Hưng Yên24,99#28033,554#3237142#2314
2233Phường Thường Lạc - Đồng Tháp43,7#225438,225#965868#1003
2234Xã Thường Phước - Đồng Tháp80,7#154859,864#407739#1161
2235Xã Thường Tân - Hồ Chí Minh120,7#96521,238#2087175#2174
2236Xã Thường Tín - Hà Nội28,29#268970,739#2812,526#285
2237Xã Thường Xuân - Thanh Hóa83,27#15013,349#324740#3107
2238Xã Thượng Bằng La - Lào Cai111,61#108714,697#2523131#2365
2239Phường Thượng Cát - Hà Nội14,77#312487,406#1595,827#165
2240Xã Thượng Cốc - Phú Thọ58,38#195518,430#2268317#1797
2241Xã Thượng Hà - Lào Cai143,8#71614,160#255698#2560
2242Phường Thượng Hồng - Hưng Yên25,41#278937,153#10161,486#522
2243Xã Thượng Hồng - Hải Phòng24,01#283524,584#18491,024#857
2244Xã Thượng Long - Phú Thọ60,36#192016,108#2435268#1907
2245Xã Thượng Lâm - Tuyên Quang277,16#1809,886#282135#3146
2246Xã Thượng Minh - Thái Nguyên131,64#84711,030#274383#2664
2247Xã Thượng Ninh - Thanh Hóa92,61#136513,991#2565150#2279
2248Xã Thượng Nông - Tuyên Quang79,83#15637,204#300990#2610
2249Xã Thượng Phúc - Hà Nội28,91#267245,464#7021,567#478
2250Xã Thượng Quan - Thái Nguyên154,86#6273,753#322824#3232
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com