Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1551Phường Nguyễn Đại Năng - Hải Phòng17,4#306129,083#15461,710#432
1552Phường Nguyệt Hoá - Vĩnh Long21,14#294737,066#10191,765#408
1553Phường Nguyệt Viên - Thanh Hóa22,3#290726,180#17411,190#721
1554Xã Nguyệt Đức - Phú Thọ19#302234,166#11861,798#399
1555Xã Nguyệt Ấn - Thanh Hóa98,52#127323,462#1941236#1990
1556Xã Ngân Sơn - Thái Nguyên145,57#7008,260#294456#2941
1557Phường Ngã Bảy - Cần Thơ25,17#279637,861#9831,514#501
1558Phường Ngã Năm - Cần Thơ95,3#132858,588#428616#1279
1559Xã Ngãi Giao - Hồ Chí Minh69,3#174449,065#607711#1180
1560Xã Ngãi Tứ - Vĩnh Long69,12#174648,795#618707#1184
1561Xã Ngô Mây - Gia Lai61,42#189625,651#1769420#1578
1562Phường Ngô Quyền - Hải Phòng5,81#322988,595#15114,765#97
1563Xã Ngũ Chỉ Sơn - Lào Cai82,47#15217,503#298091#2600
1564Xã Ngũ Hiệp - Đồng Tháp47,9#215640,635#864846#1029
1565Phường Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng40,19#2344115,944#862,898#262
1566Xã Ngũ Lạc - Vĩnh Long60,92#190432,309#1307529#1397
1567Xã Ngọc Chiến - Sơn La212,19#33412,021#268056#2936
1568Xã Ngọc Chúc - An Giang90,25#139638,705#945430#1560
1569Phường Ngọc Hà - Hà Nội2,68#327593,536#13531,178#55
1570Xã Ngọc Hồi - Hà Nội13,35#314443,864#7513,374#232
1571Xã Ngọc Linh - Quảng Ngãi180,35#4656,458#306535#3151
1572Xã Ngọc Liên - Thanh Hóa79,99#156127,782#1636347#1727
1573Xã Ngọc Long - Tuyên Quang84,26#14799,989#2814118#2440
1574Xã Ngọc Lâm - Hưng Yên19,82#299924,482#18611,224#698
1575Xã Ngọc Lặc - Thanh Hóa90,39#139339,481#914438#1552
1576Xã Ngọc Sơn - Phú Thọ114,63#10418,981#289278#2714
1577Phường Ngọc Sơn - Thanh Hóa38,16#239447,911#6331,260#680
1578Xã Ngọc Thiện - Bắc Ninh51,26#208256,702#4521,111#780
1579Xã Ngọc Trạo - Thanh Hóa79,62#157223,475#1940293#1853
1580Xã Ngọc Tố - Cần Thơ112,53#107046,728#668413#1589
1581Xã Ngọc Đường - Tuyên Quang98,07#12817,858#296580#2694
1582Xã Ngọk Bay - Quảng Ngãi62,09#187723,391#1946377#1669
1583Xã Ngọk Réo - Quảng Ngãi170,29#51811,916#268470#2787
1584Xã Ngọk Tụ - Quảng Ngãi160,97#5808,460#292852#2980
1585Xã Ngự Thiên - Hưng Yên22,42#290026,180#17401,190#720
1586Xã Nha Bích - Đồng Nai137,1#78122,278#2030162#2220
1587Phường Nha Trang - Khánh Hòa25,62#2776187,260#137,202#149
1588Xã Nhi Sơn - Thanh Hóa38,67#23773,514#324190#2612
1589Phường Nhiêu Lộc - Hồ Chí Minh1,71#329988,090#15444,045#26
1590Xã Nho Quan - Ninh Bình32,62#255133,204#12441,006#882
1591Xã Nhu Gia - Cần Thơ75,59#16353,839#322450#3003
1592Xã Nhuận Phú Tân - Vĩnh Long41,64#229338,837#939924#957
1593Xã Nhuận Đức - Hồ Chí Minh62,06#187940,239#876649#1249
1594Xã Nhà Bè - Hồ Chí Minh37,1#2428125,832#623,400#229
1595Xã Nhân Cơ - Lâm Đồng158,05#61127,898#1623176#2170
1596Xã Nhân Hà - Ninh Bình23,98#284124,535#18521,022#864
1597Xã Nhân Hòa - Nghệ An86,88#143722,626#2007260#1921
1598Phường Nhân Hòa - Bắc Ninh20,3#298430,909#14091,545#488
1599Xã Nhân Lý - Lạng Sơn126,86#90111,077#273687#2635
1600Xã Nhân Nghĩa - Phú Thọ81,37#153519,456#2196240#1981
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com