Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
451Xã Cà Đam - Quảng Ngãi112,35#10774,336#319538#3123
452Xã Càng Long - Vĩnh Long46,87#218141,542#824883#993
453Xã Các Sơn - Thanh Hóa46,88#218021,462#2072456#1512
454Xã Cái Bè - Đồng Tháp41,1#231459,611#4091,453#539
455Xã Cái Chiên - Quảng Ninh31,54#25932,890#327490#2613
456Phường Cái Khế - Cần Thơ10,04#318157,688#4425,768#167
457Xã Cái Ngang - Vĩnh Long63,14#186836,654#1041581#1309
458Xã Cái Nhum - Vĩnh Long52,45#205838,538#955741#1157
459Xã Cái Nước - Cà Mau118,25#99854,397#489460#1509
460Phường Cái Răng - Cần Thơ26,88#273771,106#2772,633#279
461Phường Cái Vồn - Vĩnh Long26,52#275136,031#10791,334#621
462Xã Cái Đôi Vàm - Cà Mau131,1#85336,444#1048278#1891
463Xã Cán Tỷ - Tuyên Quang85,13#14669,824#2827115#2455
464Đặc khu Cát Hải - Hải Phòng22,29#290871,211#2763,236#241
465Phường Cát Lái - Hồ Chí Minh19,65#300668,654#3043,432#225
466Xã Cát Ngạn - Nghệ An59,28#193822,995#1976389#1644
467Xã Cát Thành - Ninh Bình23,07#288139,035#9311,697#437
468Xã Cát Thịnh - Lào Cai169,11#52611,369#271467#2824
469Xã Cát Tiên - Lâm Đồng78,13#159219,735#2176253#1940
470Xã Cát Tiên 2 - Lâm Đồng177,26#48015,042#249584#2651
471Xã Cát Tiên 3 - Lâm Đồng171,31#51210,591#278061#2893
472Xã Cát Tiến - Gia Lai103,36#119433,523#1219325#1772
473Xã Cô Ba - Cao Bằng134,52#8098,397#293262#2885
474Xã Cô Tô - An Giang176,75#48531,278#1385176#2169
475Đặc khu Cô Tô - Quảng Ninh47,3#21746,980#3019148#2291
476Xã Côn Lôn - Tuyên Quang160,76#5815,734#311835#3153
477Xã Côn Minh - Thái Nguyên146,26#6946,635#304745#3053
478Đặc khu Côn Đảo - Hồ Chí Minh76#16326,000#309678#2716
479Xã Công Chính - Thanh Hóa54,24#201829,201#1541540#1369
480Xã Công Hải - Khánh Hòa124,3#92714,727#2520118#2439
481Xã Công Sơn - Lạng Sơn84,74#14736,506#306076#2738
482Xã Cù Lao Dung - Cần Thơ150,13#65544,937#713299#1831
483Xã Cù Lao Giêng - An Giang68,92#175070,372#2911,019#868
484Xã Cúc Phương - Ninh Bình132,68#8388,650#291665#2850
485Phường Cư Bao - Đắk Lắk104,94#116736,911#1028351#1713
486Xã Cư Jút - Lâm Đồng104,11#117949,614#593477#1477
487Xã Cư M’gar - Đắk Lắk114,39#104832,368#1304283#1875
488Xã Cư M’ta - Đắk Lắk279,42#17413,592#258348#3017
489Xã Cư Prao - Đắk Lắk204,89#37313,765#257667#2822
490Xã Cư Pui - Đắk Lắk314,08#12827,561#165187#2626
491Xã Cư Pơng - Đắk Lắk137,81#77417,687#2318128#2385
492Xã Cư Yang - Đắk Lắk149,43#66316,682#2395111#2479
493Xã Cường Lợi - Thái Nguyên117,85#10055,731#312048#3028
494Xã Cảm Nhân - Lào Cai151,77#64717,340#2350114#2458
495Phường Cảnh Thụy - Bắc Ninh27,73#270526,928#1691961#922
496Xã Cần Giuộc - Tây Ninh60,4#191977,704#2111,295#651
497Xã Cần Giờ - Hồ Chí Minh157,01#61627,130#1679172#2185
498Xã Cần Yên - Cao Bằng144,64#70810,375#279171#2779
499Xã Cần Đăng - An Giang65,21#182735,257#1131542#1367
500Xã Cần Đước - Tây Ninh48,56#214750,473#5771,030#848
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com