Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2951Xã Xuân Hưng - Ninh Bình23,17#287653,539#5032,327#304
2952Phường Xuân Hương - Đà Lạt - Lâm Đồng73,45#1663103,178#1141,413#571
2953Xã Xuân Hải - Khánh Hòa43,4#226245,104#7111,048#839
2954Xã Xuân Hồng - Ninh Bình27,61#270740,698#8611,453#540
2955Xã Xuân Lâm - Nghệ An60,88#190740,624#865665#1230
2956Xã Xuân Lãng - Phú Thọ29,9#263748,186#6301,606#469
2957Xã Xuân Lãnh - Đắk Lắk174,65#49315,933#244891#2594
2958Xã Xuân Lũng - Phú Thọ24,03#283420,604#2132858#1019
2959Xã Xuân Lương - Bắc Ninh99,67#125519,226#2209192#2121
2960Xã Xuân Lập - Thanh Hóa34,49#250336,213#10631,065#827
2961Phường Xuân Lập - Đồng Nai29,2#266218,947#2234653#1244
2962Xã Xuân Lộc - Đắk Lắk140,5#744104,304#108739#1158
2963Xã Xuân Lộc - Đồng Nai140,5#745104,304#109739#1159
2964Xã Xuân Lộc - Hà Tĩnh140,5#746104,304#110739#1160
2965Xã Xuân Mai - Hà Nội50,72#209067,310#3161,319#639
2966Xã Xuân Nha - Sơn La263,37#21110,127#280538#3118
2967Xã Xuân Phú - Đồng Nai55,6#199329,608#1512528#1401
2968Xã Xuân Phú - Đà Nẵng55,6#199229,608#1511528#1400
2969Phường Xuân Phương - Hà Nội10,81#3167104,947#1069,540#125
2970Xã Xuân Phước - Đắk Lắk102,81#120616,197#2426157#2245
2971Xã Xuân Quang - Lào Cai137,7#77627,218#1670197#2103
2972Xã Xuân Quế - Đồng Nai92,9#136121,189#2095227#2008
2973Xã Xuân Sơn - Hồ Chí Minh73,81#165427,368#1661369#1680
2974Xã Xuân Thành - Đồng Nai122,7#94122,007#2040178#2164
2975Xã Xuân Thái - Thanh Hóa120,72#9644,418#319336#3138
2976Xã Xuân Thọ - Đắk Lắk192,12#41810,793#276356#2937
2977Xã Xuân Thới Sơn - Hồ Chí Minh35,21#2477103,643#1132,961#260
2978Xã Xuân Trúc - Hưng Yên20,04#29922,577#3290128#2389
2979Xã Xuân Trường - Cao Bằng122,92#9395,669#312646#3044
2980Xã Xuân Trường - Ninh Bình122,92#9405,669#312746#3045
2981Phường Xuân Trường - Đà Lạt - Lâm Đồng168,83#52936,163#1070213#2055
2982Xã Xuân Tín - Thanh Hóa31,93#257826,531#1724829#1041
2983Xã Xuân Viên - Phú Thọ46,19#219414,428#2538313#1807
2984Xã Xuân Vân - Tuyên Quang104,25#117719,020#2224182#2148
2985Xã Xuân Ái - Lào Cai123,93#92924,747#1838199#2097
2986Xã Xuân Đài - Phú Thọ209,6#34515,073#249371#2775
2987Phường Xuân Đài - Đắk Lắk13,4#314121,574#20651,659#447
2988Xã Xuân Đông - Đồng Nai108#113447,623#640440#1543
2989Xã Xuân Đường - Đồng Nai82,1#152326,565#1720323#1778
2990Phường Xuân Đỉnh - Hà Nội5,46#323348,658#6219,731#123
2991Xã Xuân Định - Đồng Nai52,3#20623,687#323070#2795
2992Xã Xà Phiên - Cần Thơ100,48#124246,156#683461#1507
2993Xã Xím Vàng - Sơn La232,35#2807,596#297532#3183
2994Xã Xín Mần - Tuyên Quang125,24#91619,596#2186156#2248
2995Phường Xóm Chiếu - Hồ Chí Minh1,94#329157,875#43828,937#61
2996Xã Xốp - Quảng Ngãi265,86#2036,518#305824#3227
2997Xã Y Tý - Lào Cai127,6#89210,304#279680#2691
2998Xã Ya Hội - Gia Lai215,75#3228,753#290740#3099
2999Xã Ya Ly - Quảng Ngãi271,31#19010,726#277139#3110
3000Xã Ya Ma - Gia Lai176,88#4848,830#290349#3011
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com