Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
501Phường Cầu Giấy - Hà Nội3,74#325174,516#23718,629#83
502Xã Cầu Khởi - Tây Ninh90,51#138825,431#1784279#1890
503Phường Cầu Kiệu - Hồ Chí Minh1,23#331362,663#36662,663#16
504Xã Cầu Kè - Vĩnh Long54,12#202135,491#1118657#1239
505Xã Cầu Ngang - Vĩnh Long35,32#247428,986#1552828#1045
506Phường Cầu Thia - Lào Cai31,84#258425,234#1803788#1102
507Phường Cầu Ông Lãnh - Hồ Chí Minh1,6#330378,734#20439,367#36
508Xã Cẩm Bình - Hà Tĩnh33,14#253725,305#1795766#1137
509Xã Cẩm Duệ - Hà Tĩnh193,57#4112,387#329812#3298
510Xã Cẩm Giang - Hải Phòng26,64#274534,523#11651,278#665
511Xã Cẩm Giàng - Hải Phòng110,79#109611,342#2715102#2529
512Xã Cẩm Giàng - Thái Nguyên110,79#109711,342#2716102#2530
513Xã Cẩm Hưng - Hà Tĩnh103,8#118721,964#2043211#2061
514Xã Cẩm Khê - Phú Thọ50,44#209847,059#649941#945
515Xã Cẩm Lý - Bắc Ninh49,08#213020,084#2157409#1596
516Xã Cẩm Lạc - Hà Tĩnh115,86#102719,399#2201167#2200
517Phường Cẩm Lệ - Đà Nẵng14,05#313478,837#2035,631#169
518Xã Cẩm Mỹ - Đồng Nai113,1#106445,728#694404#1603
519Phường Cẩm Phả - Quảng Ninh17,52#305661,506#3793,417#227
520Phường Cẩm Thành - Quảng Ngãi7,93#320760,996#3907,624#143
521Xã Cẩm Thạch - Thanh Hóa106,64#114731,878#1332297#1839
522Xã Cẩm Thủy - Thanh Hóa64,42#184830,525#1443476#1478
523Xã Cẩm Trung - Hà Tĩnh32,72#254519,466#2194589#1300
524Xã Cẩm Tân - Thanh Hóa66,63#179821,084#2101314#1804
525Xã Cẩm Tú - Thanh Hóa98,09#128026,049#1749265#1914
526Xã Cẩm Vân - Thanh Hóa88,71#141322,794#1987256#1935
527Xã Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh82,98#150433,977#1199409#1595
528Xã Cốc Lầu - Lào Cai135,8#7978,800#290564#2865
529Xã Cốc Pàng - Cao Bằng170,28#51910,134#280459#2911
530Xã Cốc San - Lào Cai57,2#197211,085#2735194#2116
531Đặc khu Cồn Cỏ - Quảng Trị2,3#3284450#3320225#2014
532Xã Cồn Tiên - Quảng Trị269,66#19320,907#211677#2718
533Xã Cổ Lũng - Thanh Hóa127,05#8999,726#283576#2731
534Xã Cổ Lễ - Ninh Bình18,33#304140,163#8852,231#328
535Xã Cổ Đô - Hà Nội53,25#204570,706#2831,334#620
536Xã Cổ Đạm - Hà Tĩnh62,67#187134,635#1155549#1353
537Xã Cờ Đỏ - Cần Thơ44,63#223042,176#805937#948
538Xã Củ Chi - Hồ Chí Minh64,88#1834128,661#551,979#366
539Phường Cửa Lò - Nghệ An29,09#266464,760#3332,233#326
540Phường Cửa Nam - Hà Nội1,68#330052,751#51626,375#66
541Xã Cửa Tùng - Quảng Trị59,08#194129,389#1527498#1449
542Xã Cửa Việt - Quảng Trị50,72#209127,143#1678532#1389
543Phường Cửa Ông - Quảng Ninh41,07#231666,504#3221,622#458
544Xã Cửu An - Gia Lai132,96#83319,874#2172149#2284
545Xã Cự Đồng - Phú Thọ45,77#220714,988#2499325#1775
546Xã Dang Kang - Đắk Lắk105,91#115621,301#2084200#2094
547Xã Di Linh - Lâm Đồng268,28#19664,179#341239#1984
548Xã Diên Hà - Hưng Yên27,3#272240,167#8841,487#520
549Phường Diên Hồng - Hồ Chí Minh1,86#329575,633#23037,816#43
550Phường Diên Hồng - Gia Lai1,86#329675,633#23137,816#44
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com