Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
| STT | Tên | Diện tích (km²) | Xếp hạng | Dân số (người) | Xếp hạng | Mật độ dân số (người/km²) | Xếp hạng |
|---|
| 551 | Xã Diên Khánh - Khánh Hòa | 18,4 | #3036 | 45,223 | #709 | 2,512 | #287 |
| 552 | Xã Diên Lâm - Khánh Hòa | 117,8 | #1007 | 16,059 | #2440 | 136 | #2345 |
| 553 | Xã Diên Lạc - Khánh Hòa | 14,9 | #3122 | 23,325 | #1949 | 1,555 | #484 |
| 554 | Xã Diên Sanh - Quảng Trị | 88,33 | #1418 | 25,133 | #1809 | 285 | #1869 |
| 555 | Xã Diên Thọ - Khánh Hòa | 73,6 | #1660 | 16,692 | #2393 | 225 | #2013 |
| 556 | Xã Diên Điền - Khánh Hòa | 63,7 | #1857 | 38,029 | #975 | 594 | #1299 |
| 557 | Xã Diễn Châu - Nghệ An | 22,21 | #2912 | 63,294 | #349 | 2,877 | #264 |
| 558 | Xã Dliê Ya - Đắk Lắk | 179,73 | #466 | 46,569 | #671 | 258 | #1927 |
| 559 | Xã Dray Bhăng - Đắk Lắk | 101,37 | #1229 | 39,801 | #907 | 394 | #1625 |
| 560 | Xã Du Già - Tuyên Quang | 126,94 | #900 | 15,829 | #2455 | 124 | #2408 |
| 561 | Xã Dur Kmăl - Đắk Lắk | 114,49 | #1046 | 12,594 | #2641 | 110 | #2487 |
| 562 | Phường Duy Hà - Ninh Bình | 15,46 | #3105 | 24,310 | #1874 | 1,620 | #461 |
| 563 | Xã Duy Nghĩa - Đà Nẵng | 35,36 | #2472 | 32,143 | #1321 | 918 | #962 |
| 564 | Phường Duy Tiên - Ninh Bình | 28,93 | #2671 | 39,957 | #900 | 1,377 | #595 |
| 565 | Phường Duy Tân - Ninh Bình | 28,86 | #2675 | 28,299 | #1600 | 975 | #911 |
| 566 | Xã Duy Xuyên - Đà Nẵng | 125,78 | #907 | 32,243 | #1308 | 255 | #1937 |
| 567 | Phường Duyên Hải - Vĩnh Long | 69,63 | #1735 | 24,356 | #1869 | 347 | #1728 |
| 568 | Xã Dào San - Lai Châu | 137,29 | #779 | 16,123 | #2433 | 117 | #2444 |
| 569 | Xã Dân Chủ - Phú Thọ | 29,85 | #2639 | 18,568 | #2260 | 618 | #1278 |
| 570 | Xã Dân Hòa - Hà Nội | 38,43 | #2385 | 62,755 | #365 | 1,651 | #448 |
| 571 | Xã Dân Hóa - Quảng Trị | 365 | #76 | 9,532 | #2845 | 26 | #3213 |
| 572 | Xã Dân Tiến - Thái Nguyên | 144,28 | #710 | 19,390 | #2202 | 134 | #2356 |
| 573 | Phường Dĩ An - Hồ Chí Minh | 21,38 | #2942 | 227,817 | #2 | 10,848 | #115 |
| 574 | Xã Dũng Tiến - Phú Thọ | 101,1 | #1232 | 19,891 | #2170 | 196 | #2107 |
| 575 | Xã Dương Hòa - Hà Nội | 17,41 | #3060 | 58,830 | #425 | 3,460 | #223 |
| 576 | Xã Dương Hưu - Bắc Ninh | 142,59 | #725 | 12,499 | #2647 | 87 | #2634 |
| 577 | Phường Dương Kinh - Hải Phòng | 26,42 | #2753 | 55,100 | #476 | 2,119 | #340 |
| 578 | Xã Dương Minh Châu - Tây Ninh | 177,15 | #482 | 35,878 | #1089 | 202 | #2090 |
| 579 | Phường Dương Nỗ - Huế | 20,63 | #2972 | 31,692 | #1351 | 1,509 | #503 |
| 580 | Phường Dương Nội - Hà Nội | 7,9 | #3209 | 56,091 | #462 | 7,011 | #151 |
| 581 | Xã Dương Quỳ - Lào Cai | 157,1 | #615 | 8,925 | #2897 | 56 | #2940 |
| 582 | Xã Dầu Giây - Đồng Nai | 98,9 | #1269 | 71,921 | #262 | 726 | #1168 |
| 583 | Xã Dầu Tiếng - Hồ Chí Minh | 182,69 | #454 | 39,056 | #930 | 213 | #2054 |
| 584 | Xã Dền Sáng - Lào Cai | 148,2 | #673 | 12,160 | #2668 | 82 | #2672 |
| 585 | Xã Dục Nông - Quảng Ngãi | 321,99 | #113 | 15,771 | #2463 | 48 | #3016 |
| 586 | Xã D’Ran - Lâm Đồng | 240,89 | #259 | 33,517 | #1222 | 139 | #2331 |
| 587 | Xã Ea Bung - Đắk Lắk | 390,08 | #66 | 9,677 | #2836 | 24 | #3225 |
| 588 | Xã Ea Bá - Đắk Lắk | 131,79 | #846 | 8,316 | #2939 | 63 | #2877 |
| 589 | Xã Ea Drông - Đắk Lắk | 111,13 | #1093 | 23,951 | #1896 | 215 | #2050 |
| 590 | Xã Ea Drăng - Đắk Lắk | 171,34 | #511 | 54,475 | #483 | 318 | #1789 |
| 591 | Xã Ea H'leo - Đắk Lắk | 338,32 | #97 | 54,475 | #484 | 161 | #2222 |
| 592 | Xã Ea Hiao - Đắk Lắk | 361,69 | #78 | 30,796 | #1417 | 85 | #2645 |
| 593 | Phường Ea Kao - Đắk Lắk | 60,7 | #1910 | 57,070 | #447 | 935 | #951 |
| 594 | Xã Ea Kar - Đắk Lắk | 198,67 | #388 | 87,972 | #155 | 442 | #1542 |
| 595 | Xã Ea Khăl - Đắk Lắk | 247,05 | #244 | 29,956 | #1482 | 121 | #2419 |
| 596 | Xã Ea Kiết - Đắk Lắk | 201,83 | #379 | 20,177 | #2150 | 99 | #2553 |
| 597 | Xã Ea Kly - Đắk Lắk | 107,63 | #1137 | 40,161 | #886 | 371 | #1677 |
| 598 | Xã Ea Knuếc - Đắk Lắk | 122,39 | #949 | 43,748 | #755 | 358 | #1695 |
| 599 | Xã Ea Knốp - Đắk Lắk | 448,65 | #45 | 37,016 | #1023 | 82 | #2667 |
| 600 | Xã Ea Ktur - Đắk Lắk | 100,72 | #1237 | 54,269 | #492 | 537 | #1375 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com